CÔNG TY CPHH VEDAN VIỆT NAM
Ngày 25 tháng 10 năm 2024
QUY ĐỊNH
V/v: BAN HÀNH BẢNG KÊ KHAI GIÁ DỊCH VỤ TẠI BẾN CẢNG VEDAN PHƯỚC THÁI
(Ban hành theo quyết định số 123/24/QĐ-VDN ngày 25/10 /2024)
Tên doanh nghiệp: Công ty CPHH Vedan Việt Nam
Địa chỉ giao dịch: Quốc lộ 51, Ấp 1 A, Xã Phước Thái, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 02513.825111; Số fax: 02513.825138.
Địa chỉ trang thông tin điện tử của doanh nghiệp: Vedan.com.vn
I) QUY ĐỊNH CHUNG
1) Đồng tiền tính giá dịch vụ: Đồng Việt Nam. Nếu tính theo Đô la Mỹ thì tỷ giá quy đổi được tính tại thời điểm lập hoá đơn theo tỷ giá của liên ngân hàng.
2) Đơn vị tính và cách làm tròn:
2.1 Đơn vị tính dung tích: Tổng dung tích (GT) là một trong các đơn vị cơ sở để tính giá dịch vụ tại cảng biển. Đối với tàu thuyền không ghi GT chọn phương thức quy đổi có dung tích GT lớn nhất như sau:
a) Tàu biển và phương tiện thuỷ nội địa tự hành: 1,5 tấn trọng tải tính bằng 01 GT;
b) Sà lan: 01 tấn trọng tải toàn phần tính bằng 01 GT;
c) Tàu kéo, tàu đẩy: 01 mã lực (HP, CV) tính bằng 0,5 GT.
2.2 Đơn vị thời gian:
a) Đối với đơn vị thời gian là ngày: 01 ngày tính là 24 giờ; phần lẻ của ngày từ 12 giờ trở xuống tính bằng 1/2 ngày, trên 12 giờ tính bằng 01 ngày;
b) Đối với đơn vị thời gian là giờ: 01 giờ tính bằng 60 phút; phần lẻ từ 30 phút trở xuống tính bằng 1/2 giờ, trên 30 phút tính bằng 01 giờ.
3) Cơ sở tính giá dịch vụ cầu, bến
3.1. Tàu thuyền neo, buộc tại nhiều vị trí trong khu nước, vùng nước thuộc khu vực hàng hải của một cảng biển thì giá dịch vụ cầu, bến được tính bằng tổng thời gian thực tế neo, buộc tại từng vị trí.
3.2 Trường hợp tàu thuyền không làm hàng được do thời tiết với thời gian trên 1 ngày (24 giờ liên tục) hoặc phải nhường cầu cho tàu thuyền khác theo lệnh điều động của cảng thì không tính giá dịch vụ cầu, bến trong thời gian không làm hàng.
3.3 Tổng dung tích (GT) là một trong các đơn vị cơ sở để tính giá dịch vụ cầu, bến trong đó:
a) Đối với tàu thuyền chở hàng lỏng: dung tích toàn phần tính bằng 85% GT lớn nhất ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định
b) Đối với tàu thuyền chở hàng khô: dung tích toàn phần tính bằng 100% GT lớn nhất ghi trong giấy chứng nhận do cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu thuyền theo quy định.
II) GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN
A) Phí sử dụng cầu bến.
1) Tàu hoạt động tuyến quốc tế
| STT | Đối tượng nộp phí | Khung giá dịch vụ | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức thu | Phương thức thu nộp |
||
| Chưa bao gồm thuế VAT | Đã bao gồm thuế VAT 8% | Đã bao gồm thuế VAT 10% | |||||
| 1 | Đậu tại cầu cảng | 0.0030 | 0.00324 | 0.0033 | USD/ GT/ giờ | Theo Quyết định số 809/QĐ-BGTVT ngày 01/07/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc Ban hành biểu khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo tại cảng biển Việt Nam.
(Đối với tàu Quốc tịch nước ngoài phí cầu bến thuế VAT: 0%; Đối với tàu Quốc tịch Việt Nam phí cầu bến thuế VAT: Theo quy định Cục thuế hiện hành) |
Đối với tàu chạy tuyến quốc tế thì đại lý thay mặt chủ tàu trả bằng hình thức chuyển khoản cho công ty Vedan khi nhận được hóa đơn GTGT. . |
| 2 | Khi nhận được lệnh rời cảng mà vẫn chiếm cầu | 0,0055 | 0.00594 | 0.00605 | USD/ GT/ giờ | ||
2) Tàu, phương tiện thuỷ nội địa vận chuyển hàng nội địa
| STT | Đối tượng nộp phí | Khung giá dịch vụ | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức thu | Phương thức thu nộp |
||
| Chưa bao gồm thuế VAT | Đã bao gồm thuế VAT 8% | Đã bao gồm thuế VAT 10% | |||||
| 1 | Đối với phương tiện thủy nội địa có GT > 500; Phương tiện SB và tàu biển nội địa có GT≤ 500 | 14 | 15.12 | 15.4 | USD/ GT/ giờ | Theo Quyết định số 809/QĐ-BGTVT ngày 01/07/2024 của Bộ Giao thông vận tải về việc “Ban hành biểu khung giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo tại cảng biển Việt Nam”.
(Thuế VAT: Theo quy định cục thuế hiện hành) |
Đối với phương tiện thủy nội địa thì đại diện tàu sẽ nộp trực tiếp cho công ty Vedan và nhận hóa đơn GTGT |
| 2 | Đối với phương tiện thủy nội địa có GT ≤ 500 (Chỉ áp dụng cho tàu sông), phương tiện Vedan hợp đồng thuê để chuyển tải hàng hóa cho công ty | Không thu phí | |||||
B) Phí dịch vụ buộc cởi, dây
1) Tàu hoạt động tuyến quốc tế
2) Tàu, phương tiện thuỷ nội địa vận chuyển hàng nội địa
| STT | Đối tượng nộp phí | Khung giá dịch vụ | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức thu | Phương thức thu nộp |
||
| Chưa bao gồm thuế VAT | Đã bao gồm thuế VAT 8% | Đã bao gồm thuế VAT 10% | |||||
| 1 | Tàu có GT ≤ 500 | 20 | 21.6 | 22 | USD/Lần (buộc hoặc cởi dây) | Theo giá thị trường để chi trả tiền thuê ghe kéo dây và tiền công cho công nhân cảng buộc cởi dây
(Phí dịch vụ buộc cởi dây sẽ tính thêm 10% trong thời gian ngoài giờ làm việc từ 17:00 đến 07:00 và ngày chủ nhật, ngày lễ) (Đối với tàu Quốc tịch nước ngoài phí dịch vụ buộc cởi dây thuế VAT: 0%) |
Đối với tàu chạy tuyến quốc tế thì đại lý thay mặt chủ tàu trả bằng hình thức chuyển khoản cho công ty Vedan khi nhận được hóa đơn GTGT |
| 2 | Tàu có 500 < GT
≤1.000 |
30 | 32.4 | 33 | USD/Lần (buộc hoặc cởi dây) | ||
| 3 | Tàu có 1000 < GT
≤ 4.000 |
40 | 43.2 | 44 | USD/Lần (buộc hoặc cởi dây) | ||
| 4 | Tàu có 4.000 < GT
≤ 10.000 |
50 | 54 | 55 | USD/Lần (buộc hoặc cởi dây) | ||
| 5 | Tàu có 10.000 < GT
≤ 15.000 |
60 | 64.8 | 66 | Cảng Vedan – Phước Thái hiện tại không có tàu kích cỡ này cập cầu | ||
| 6 | Tàu có GT > 15.000 trở lên | 70 | 75.6 | 77 | |||
2) Tàu, phương tiện thuỷ nội địa vận chuyển hàng nội địa
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức thu |
Phương thức thu nộp |
||
| Chưa bao gồm thuế VAT |
Đã bao gồm thuế VAT 8% |
Đã bao gồm thuế VAT 10% |
|||||
| 1 | Phương tiện thủy nội địa có 500 ≤ GT ≤ 1,000; Phương tiện SB và tàu biển nội địa có GT<500 | 150,000 | 162,000 | 165,000 | VND/Lần buộc dây |
Theo giá thị trường để chi trả tiền thuê ghe kéo dây và tiền công cho công nhân cảng buộc cởi dây (Phí dịch vụ buộc cởi dây sẽ tính thêm 10% trong thời gian ngoài giờ làm việc từ 17:00 đến 07:00 và ngày chủ nhật, ngày lễ) (Đối với tàu quốc tịch Việt Nam phí dịch vụ buộc cởi dây thuế VAT: Theo quy định cục thuế hiện hành) |
Đối với phương tiện thủy nội địa thì đại diện tàu sẽ nộp trực tiếp cho công ty Vedan và nhận hóa đơn GTGT hoặc sau khi công ty Vedan xuất hóa đơn GTGT thì chủ tàu sẽ chuyển khoản cho Công ty Vedan |
| 150,000 | 162,000 | 165,000 | VND/Lần cởi dây | ||||
| 2 | Phương tiện thủy nội địa có 1,000 < GT ≤ 2,000 | 200.000 | 216.000 | 220,000 | VND/Lần buộc dây | ||
| 200,000 | 216,000 | 220,000 | VND/Lần buộc dây | ||||
| 3 | Phương tiện thủy nội địa có 2,000 < GT ≤ 4,000 | 250,000 | 270,000 | 275,000 | VND/Lần buộc dây | ||
| 250,000 | 270,000 | 275,000 | VND/Lần cởi dây | ||||
| 4 | Phương tiện thủy nội địa có 4.001 < GT ≤ 6.000 | 300,000 | 324,000 | 330,000 | VND/Lần buộc dây | ||
| 300,000 | 324,000 | 330,000 | VND/Lần buộc dây | ||||
| 5 | Phí buộc cởi dây với phương tiện thủy nội địa có GT > 6.000 | 350,000 | 378,000 | 385,000 | VND/Lần buộc dây | ||
| 350,000 | 378,000 | 385,000 | VND/Lần cởi dây | ||||
| 6 | Phương tiện thủy nội địa có GT <500, phương tiện Vedan hợp đồng thuê để chuyển tải hàng hóa cho công ty | Không thu phí | |||||
C) Phí cung cấp điện bờ
| STT | Đối tượng nộp phí | Khung giá dịch vụ | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức | Phương thức thu nộp | ||
|
Chưa bao gồm thuế |
Đã bao gồm |
Đã bao gồm |
|||||
| 1 | Phương tiện được giám đốc các xưởng, phòng trở lên phê duyệt đơn xin cung cấp điện bờ | 0.15 | 0.154 | 0.165 | USD/Kwh | Áp dụng theo biểu giá bán điện bình quân áp dụng từ ngày 26/09/2024 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai và chi phí dịch vụ cấp điện tại cầu cảng Vedan Phước Thái. | Phương tiện sẽ nộp trực tiếp cho công ty Vedan và nhận hóa đơn GTGT hoặc sau khi công ty Vedan xuất hóa đơn GTGT thì chủ tàu sẽ chuyển khoản cho Công ty Vedan. |
D) Phí cung cấp nước ngọt
| STT | Đối tượng nộp phí | Khung giá dịch vụ | Đơn vị tính | Phương thức xác định mức | Phương thức thu nộp | ||
| Chưa bao gồm thuế | Đã bao gồm thuế VAT 8% |
Đã bao gồm thuế VAT 10% |
|||||
| 1 | Phương tiện hoạt động tuyến quốc tế | 3 | 3.15 | USD/m 3 | Theo đơn giá nước ngọt được cung cấp từ Công ty Cổ phần SONADEZI Long Bình ngày 26/09/2024 và chi phí dịch vụ cấp nước tại cầu cảng Vedan Phước Thái | 1) Đối với tàu chạy tuyến quốc tế thì đại lý thay mặt chủ tàu trả bằng hình thức chuyển khoản cho công ty Vedan khi nhận được hóa đơn GTGT (Trường hợp tàu trả tiền mặt thì đại lý sẽ nộp trực tiếp cho phòng Tài vụ và nhận hóa đơn)
2) Đối với phương tiện thủy nội địa thì đại diện tàu sẽ nộp trực tiếp cho công ty Vedan và nhận hóa đơn GTGT hoặc sau khi công ty Vedan xuất hóa đơn GTGT thì chủ tàu sẽ chuyển khoản cho Công ty Vedan. |
|
| 2 |
Phương tiện thủy nội địa |
25,000 | 26,250 | VND/m 3 | |||
E) Phí thu gom và xử lý rác thải
Thực hiện theo bảng “Danh sách đơn vị thực hiện và bảng giá dịch vụ thu gom, xử lý chất thải từ tàu thuyền” tại cảng Vedan – Phước Thái.
Chuyển đến nội dung