Phòng Nghiên cứu Phát triển Sự nghiệp Tinh bột
Trong thị trường có tính cạnh tranh cao và thay đổi nhanh chóng như hiện nay, Nghiên cứu và Phát triển (R&D) đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong sự phát triển bền vững và chuyển đổi sáng tạo của doanh nghiệp. Không chỉ đảm nhiệm vai trò đổi mới sản phẩm và nâng cấp công nghệ, Nghiên cứu và Phát triển còn là cầu nối quan trọng giữa nhu cầu thị trường và quá trình sản xuất.
Phòng Nghiên cứu Phát triển Sự nghiệp Tinh bột có nhiệm vụ nghiên cứu, phát triển và tối ưu hóa các sản phẩm liên quan tới tinh bột và quy trình sản xuất. Với sự mở rộng không ngừng về trình độ chuyên môn và năng lực kỹ thuật, đội ngũ R&D có thể nhanh chóng nắm bắt xu hướng thị trường, đáp ứng nhu cầu khách hàng, và thậm chí có tiềm năng vươn lên dẫn đầu các doanh nghiệp cùng ngành.
Kể từ khi thành lập vào năm 2017, đơn vị nỗ lực phát triển các sản phẩm và công nghệ mới, không ngừng khám phá các vật liệu và công nghệ mới để đáp ứng xu hướng thị trường và nhu cầu hướng đến sức khỏe của người tiêu dùng. Đồng thời, liên tục tìm kiếm tối ưu hóa và nâng cấp các quy trình và vật liệu hiện có để cải thiện chất lượng và tính năng của sản phẩm. Hoạt động nghiên cứu phát triển kết hợp chặt chẽ với đơn vị kinh doanh, hỗ trợ gặp gỡ khách hàng để cung cấp thông tin sản phẩm, hướng dẫn ứng dụng và phát triển mẫu, đồng thời cũng phối hợp mật thiết với xưởng sản xuất và các đơn vị liên quan để đảm bảo chất lượng sản phẩm và tính khả thi của việc phát triển sản phẩm mới. Dựa trên thông tin từ kinh doanh hoặc khách hàng, kịp thời tiến hành tối ưu hóa công thức và phân tích kỹ thuật để hỗ trợ giải quyết các vấn đề về sản phẩm và kỹ thuật, nâng cao sự hài lòng của khách hàng. Ngoài ra, tích cực tham gia thử vận hành và sản xuất quy mô lớn, đảm bảo các thành quả nghiên cứu phát triển được thuận lợi chuyển hóa thành sản phẩm có sức cạnh tranh cao, năng lực sản xuất ổn định, từ đó phù hợp với chiến lược và mục tiêu phát triển của công ty.
Đơn vị có hai khu vực phòng thí nghiệm R&D chuyên biệt với chức năng rõ ràng và thiết bị hiện đại:
- Phòng thí nghiệm Phân tích: Được trang bị các thiết bị hiện đại như hệ thống chưng cất đạm Kjeldahl, máy phân tích kích thước hạt, kính hiển vi, máy đồng hóa cao áp… Tập trung vào phân tích đặc tính chức năng và kiểm tra tính chất lý hóa của sản phẩm, cung cấp nền tảng kỹ thuật vững chắc để cải thiện chất lượng sản phẩm hiện có và phát triển sản phẩm mới.
Thiết bị phòng thí nghiệm Phân tích
- Phòng thí nghiệm Ứng dụng: Được trang bị thiết bị nhà bếp, lò nướng, máy nhũ hóa chân không, máy tạo hạt, máy đo cấu trúc, máy đo độ nhớt và nhiều thiết bị tiên tiến khác, có thể nhanh chóng phát triển mẫu và mô phỏng các quy trình sản xuất hàng loạt theo nhu cầu của khách hàng và chiến lược phát triển của bộ phận kinh doanh.
Thiết bị phòng thí nghiệm Ứng dụng
Đội ngũ R&D của đơn vị bao gồm những tài năng trẻ, tràn đầy nhiệt huyết và kinh nghiệm phong phú, có nền tảng đa dạng và đều tốt nghiệp từ các tổ chức học thuật danh tiếng. Các thành viên của đội ngũ R&D đầy tinh thần trách nhiệm và sứ mệnh đối với công việc, sẵn sàng tích cực đầu tư và liên tục đổi mới để tạo giá trị và thúc đẩy sự phát triển bền vững của công ty.
Định hướng phát triển của đơn vị đặc biệt chú trọng vào việc phát triển các sản phẩm thực phẩm hướng đến sức khỏe, có năng lực nghiên cứu phát triển vững mạnh và có thể tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, chức năng vượt trội, đáp ứng kỳ vọng của người tiêu dùng hiện đại về dinh dưỡng, tự nhiên và an toàn, đồng thời không ngừng tạo ra giá trị và sự tin cậy cho công ty.
Trong tương lai, đơn vị sẽ tiếp tục tăng cường năng lực nghiên cứu phát triển, mở rộng phát triển đa dạng, trở thành nền tảng vững chắc cho mục tiêu phát triển lành mạnh, giá trị cao và quốc tế hóa của công ty.
Chứng nhận hệ thống quản lý
I. Chứng nhận hệ thống quản lý:
|
Stt |
Hệ thống quản lý |
Năm chứng nhận |
Phạm vi được chứng nhận |
Cơ quan chứng nhận |
Giấy chứng nhận |
|
01 |
KOSHER |
1999 |
(Organic) Glucose/Maltose Syrup, (Organic) Maltodextrin, (Organic) Rice Protein Concentrate, (Organic) Rice Syrup, (Organic) Tapioca Syrup Solids, Corn/ Maize Starch Pregel, Glutinous Rice Flour Pregel, Glutinous Rice Starch Pregel, L-Glutamic Acid, Modified Starch, Monopotassium L-Glutamate, Monosodium L-Glutamate, Monosodium Glutamate Purity Greater Than or Equal 99%, Native Tapioca Starch, Organic Tapioca Starch Pregel, Organic Tapioca Syrup, Potato Starch Pregel, Pregelatinized Modified Starch, Rice Flour Pregel, Rice Starch Pregel, Rice Syrup Solids, Syrup Solid, Tapioca Starch Pregel, Tapioca Syrup. Waxy Corn Starch Pregel. |
Orthodox Union |
|
| 2023 |
Rice Starch, Rice Flour, Glutinous Rice Starch, Glutinous Rice Flour, Organic Rice Flour, Organic Glutinous Rice Flour. |
||||
|
02 |
HALAL (HCA) |
2000 |
Monosodium Glutamate, Monopotassium L-Glutamate, Glutamic Acid (GA), Modified Starch, Maltose Syrup/Glucose Syrup, Organic Maltose Syrup/Organic Glucose Syrup, Rice Syrup, Organic Rice Syrup, Tapioca Syrup, Organic Tapioca Syrup, Rice Protein Concentrate, Rice Syrup Solids, Tapioca Syrup Solids, Organic Tapioca Syrup Solids, Tapioca Maltodextrin, Organic Tapioca Maltodextrin, Tapioca Starch Pregel, Organic Tapioca Starch Pregel, Pregelatinized Modified Starch, Glutinous Rice Flour Pregel, Glutinous Rice Starch Pregel, Rice Starch Pregel, Waxy Corn Starch Pregel, Corn/Maize Starch Pregel, Rice Flour Pregel, Potato Starch Pregel. |
Halal Certification Agency |
|
| 2023 |
Rice Starch, Rice Flour, Glutinous Rice Starch, Glutinous Rice Flour, Organic Rice Flour |
||||
|
03 |
HALAL |
2013 |
Monosodium Glutamate, Glutamic acid |
BPJPH |
|
| Modified Starch, Pregelatinized Modified starch, Tapioca Starch Pregel, Organic Tapioca Starch Pregel, Glutinous Rice Flour Pregel, Glutinous Rice Starch Pregel, Rice Starch Pregel, Waxy Corn Starch Pregel, Corn/Maize Starch Pregel, Rice Flour Pregel, Potato Starch Pregel, Maltose Syrup/Glucose Syrup, Organic Maltose Syrup/Glucose Syrup, Tapioca Syrup, Organic Tapioca Syrup, Rice Syrup, Organic Rice Syrup, Tapioca Maltodextrin, Organic Tapioca Maltodextrin, Tapioca Syrup Solids, Organic Tapioca Syrup Solids, Rice Protein Concentrate, Organic Rice Protein Concentrate, Rice Syrup Solids. |
BPJPH |
||||
|
04 |
ISO 9001 |
2001 |
Manufacture of Glutamic Acid (GA), Monosodium L-Glutamate (MSG), Monopotassium L-Glutamate (MPG), Seasoning, Mixed Flavor Enhancer, Maltose Syrup/Glucose Syrup, Rice Syrup, Syrup Solids, Rice Protein Concentrate, Maltodextrin, Starch and Modified Starch Pregelatinized Modified starch/ Pregelatinized Starch, Hydrochloric Acid (HCl), Sodium Hydroxide (NaOH), Sodium Hypochloride (NaOCl), Mineral Organic Fertilizer Granule, Bio-Organic Fertilizer Liquid, Venatto Polyglutamic Acid Broth, Condensed Molasses Fermentation Solubles – CMS (Liquid & Granule), Vedafeed Polyglutamic Acid Broth, Condensed Molasses Fermentation Solubles Plus (CMS+), L- Lysine Monohydrochloride (LYH), Glutamic Acid Liquid. |
SGS |
ISO 9001:2015 |
| 2022 | Manufacture of Fly Ash, Bottom Ash (Slag), and Concrete Bricks. | ||||
| 2023 | Manufature of Rice Starch, Rice Flour, Glutinous Rice Starch, Glutinous Rice Flour | ||||
|
05 |
HACCP |
2005 |
Manufacture of Monosodium L- Glutamate (MSG), Manufacture of Glutamic Acid (GA), Manufacture of Dried Seasoning, Manufacture of Modified Starch, Manufacture of Pregelatinized Starch, Manufacture of Modified Starch Pregel, Manufacture of Maltose Syrup, Manufacture of Glucose Syrup, Manufacture of Rice Syrup, Manufacture of Rice Protein Concentrate, Manufacture of Maltodextrin, Manufacture of Syrup Solids, Manufacture of Monopotassium L-Glutamate (MPG).
All Packed in Plastic Packaging and Kraft Paper |
SGS |
|
| 2023 |
Manufature of Rice Starch, Rice Flour, Glutinous Rice starch, Glutinous Rice Flour, all Packed in Plastic/Paper Packaging |
||||
|
06 |
2011 |
Manufacture of Monosodium L- Glutamate (MSG), Manufacture of Glutamic Acid (GA), Manufacture of Dried Seasoning, Manufacture of Modified Starch, Manufacture of Pregelatinized Starch, Manufacture of Modified Starch Pregel, Manufacture of Maltose Syrup, Manufacture of Glucose Syrup, Manufacture of Rice Syrup, Manufacture of Rice Protein Concentrate, Manufacture of Maltodextrin, Manufacture of Syrup Solids, Manufacture of Monopotassium L-Glutamate (MPG). All Packed in Plastic Packaging and Kraft paper |
SGS |
||
| 2023 |
Manufature of Rice starch, Rice flour, Glutinous Rice starch, Glutinous Rice flour, all packed in plastic/paper packaging |
||||
|
07 |
GMP+Feed Safety Assurance |
2015 |
1. Condensed Molasses Fermentation Solubles(L-Glutamate Production Residue meal), 2. Condensed Molasses Fermentation Solubles Pellets(L-Glutamate Production Residue Meal), 3. Condensed Molasses Fermentation Solubles Plus (L-Glutamate Production Residue Meal and Molasses). |
SGS |
GMP+Feed Safety Assurance |
|
08 |
ISO17025 |
2010 |
Center Laboratory |
Bureau of Accreditation, |
|
|
09 |
ISO14001 |
2004 |
Manufacture of Glutamic Acid (GA), Monosodium Glutamate (MSG), Seasoning, Starch (Tapioca Starch), Syrup (Maltose Syrup/Glucose Syrup), Modified Starch,Protein Concentrate, Non-dairy Creamer, Syrup Solid, Maltodextrin/ Dextrin, Sodium Hydroxide (NaOH), Hydrochloric acid (HCl), Sodium Hypochloride (NaOCl), L- Lysine Monohydrochloride (Feed Grade), PGA (Poly Glutamic Acid), Vedagro Oganic Fertilizer, Vedafeed Feed Additive, Condensed Molasses Fermentation Solubles (CMS) |
BSI |
|
|
10 |
ISO 45001 |
2018 |
Manufacture of Glutamic Acid (GA), Monosodium Glutamate (MSG), Seasoning, Starch (Tapioca Starch), Syrup (Maltose Syrup/Glucose Syrup), Modified Starch, Protein Concentrate, Non-dairy creamer, Syrup Solid, Maltodextrin/ dextrin, Sodium Hydroxide (NaOH), Hydrochloric Acid (HCl), Sodium Hypochloride (NaOCl), L- Lysine Monohydrochloride (Feed Grade), PGA (Poly Glutamic Acid), Vedagro Oganic Fertilizer, Vedafeed Feed Additive, Condensed Molasses Fermentation Solubles (CMS) |
BSI |
|
|
11 |
ISO 50001: 2011 |
2016 |
Manufacture of Glutamic Acid, Monosodium Glutamate (MSG), Seasoning, Starch (Tapioca Starch), Syrup (MaltoseSyrup/GlucoseSyrup), Modified Starch, Protein Concentrate, Non-dairy Creamer, Syrup solid,Maltodextrin/Dextrin, Sodium Hydroxide (NaOH), Hydrochloric acid (HCl), Sodium Hypochloride (NaOCl), L- Lysine Monohydrochloride (Feed Grade), PGA (Poly Glutamic Acid), Vedagro Oganic Fertilizer, Vedafeed Feed Additive, Condensed Molasses Fermentation Solubles (CMS). |
BSI |
|
|
12 |
Organic EU |
2015 |
Organic Glucose syrup (Formula 1), Organic Maltose syrup (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup HMO DE 22 to HMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LGO DE 22 to LGO DE 70 (Formula 1), Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LMO DE 22 to LMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MGO DE 22 to MGO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MMO DE 22 to MMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Maltodextrin, Organic Tapioca Syrup Solids, Organic Tapioca Starch Pre-gel (formula 1), Organic Tapioca Starch Pre-gel (formula 2), Organic Rice Flour, Organic Glutinous Rice Flour. |
Control Union Certifications |
|
|
13 |
Organic NOP |
2015 |
Organic Glucose syrup (Formula 1), Organic Glucose syrup (Formula 2), Organic Maltose syrup (Formula 1), Organic Maltose syrup (Formula 2), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup HMO DE 22 to HMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup HMO DE 22 to HMO DE 70 (Formula 2), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LGO DE 22 to LGO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LGO DE 22 to LGO DE 70 (Formula 2), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LMO DE 22 to LMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup LMO DE 22 to LMO DE 70 (Formula 2), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MGO DE 22 to MGO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MGO DE 22 to MGO DE 70 (Formula 2), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MMO DE 22 to MMO DE 70 (Formula 1), Organic Tapioca Syrup DE 22 to DE 70/ Organic Tapioca Syrup MMO DE 22 to MMO DE 70 (Formula 2), Organic Tapioca Maltodextrin, Organic Tapioca Syrup Solids, Organic Tapioca Starch Pre-gel (formula 1), Organic Tapioca Starch Pre-gel (formula 2), Organic Rice Flour, Organic Glutinous Rice Flour. |
Control Union Certifications |
|
| 14 | ISO 14064-1:2018 | 2023 |
The Manufacture of Glutamic acid (GA),Monosodium Glutamate (MSG),Monopotassium L-Glutamate (MPG), Seasoning, Starch (Tapioca Starch), Syrup(Maltose Syrup/Glucose Syrup), Modified Starch, Protein Concentrate, Non-dairy creamer, Syrup solid, Maltodextrin/Dextrin, Sodium Hydroxide (NaOH), Hydrochloric Acid (HCl), Sodium Hypochloride(NaClO), L-Lysine Monohydrochloride(Feed Grade), PGA (Poly Gutamic Acid), Vedagro Organic Fertilizer, Vedafeed Feed Additive, Condensed Molasses Fermentation Solubles (CMS), Starch Pregel, Pregelatinized Modified Starch, Gallic acid. |
BSI | ISO 14064-1 |
II. Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh:
|
STT |
Phạm vi chứng nhận |
Số giấy chứng nhận |
Thời gian cấp giấy chứng nhận |
Cơ quan cấp giấy chứng nhận |
| 1 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
0052/GCN-BVTV-PB |
30/05/2025 | Cục Bảo Vệ Thực Vật |
| 2 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi | 75/057/2022/TACN/CN | 26/04/2022 | Cục Chăn nuôi |
| 3 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi |
75/187/2023/TACN/CN |
01/11/2023 | Cục Chăn nuôi |
| 4 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản | TS000054 | 16/07/2024 | Cục Thủy sản |
III. Hồ sơ công bố các sản phẩm của công ty:
* Các sản phẩm công bố được cấp giấy chứng nhận bởi cơ quan bên ngoài.
|
STT |
Tên sản phầm |
Hồ sơ công bố |
Số giấy chứng nhận |
Thời gian cấp giấy chứng nhận |
Cơ quan cấp giấy chứng nhận |
|
A. Nhóm sản phẩm hóa chất (Công bố hợp chuẩn) |
|||||
| 1 | Natri Hydroxit NaOH 32% |
TCCS 20:2026/VDN | HC2026031172 |
11/03/2026 |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về
tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
| 2 | Natri Hydroxit NaOH 45% |
TCCS 21:2026/VDN | HC2026031174 | 11/03/2026 | |
| 3 | Axít clohydric HCl 32% |
TCCS 19:2026/VDN | HC20260321160 | 21/03/2026 | |
| 4 | Natri Hydroxit NaOH 50% |
TCCS 22:2026/VDN | HC2026031176 | 11/03/2026 | |
|
B. Nhóm sản phẩm hóa chất (Công bố hợp quy) |
|||||
| 1 | Natri Hydroxit (xút) – NaOH 32% cấp công nghiệp | CBHQ 04:2024/VDN | 47/TB-SCT | 25/11/2024 | Sở Công Thương Đồng Nai |
| 2 | Natri Hydroxit (xút) – NaOH 45% cấp công nghiệp | ||||
| 3 | Natri Hydroxit (xút) – NaOH 50% cấp công nghiệp | CBHQ 01:2025/VDN | 129/TB-SCT | 25/04/2025 | |
|
C. Nhóm sản phẩm phân bón (Công bố hợp quy) |
|||||
| 1 | Phân hữu cơ khoáng Vedagro dạng viên | CBHQ 01:2026/VDN | — | — | — |
| 2 |
Phân hữu cơ khoáng Vedagro 7,5-4 |
||||
| 3 | Phân hữu cơ khoáng Vedagro 8-2-4 | ||||
| 4 | Phân hữu cơ khoáng Vedagro 11-2,5-4,5 | ||||
| 5 | Phân bón sinh học Venatto PGA Broth 350 | ||||
| 6 | Phân bón hữu cơ sinh học Vedagro dạng lỏng | CBHQ 02:2023/VDN | 399/TB-TTBVTV&TL | 28/04/2023 | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Thủy lợi Đồng Nai |
| D. Nhóm sản phẩm thức ăn chăn nuôi (Công bố hợp quy) | |||||
| 1 | Thức ăn bổ sung Protein cho gia súc, gia cầm (CMS+55) | CBHQ 02:2025/VDN | 431/TB-CCCN&TS | 03/11/2025 |
Chi cục chăn nuôi và thủy sản Đồng Nai |
| 2 | Thức ăn bổ sung Protein cho gia súc, gia cầm (CMS+91) | ||||
| 3 | Thức ăn bổ sung Protein cho gia súc, gia cầm (Vedafeed SP) | ||||
| 4 | Nguyên liệu, thức ăn truyền thống cung cấp Protein cho thức ăn chăn nuôi (Vedafeed dạng viên) | CBHQ 06:2023/VDN | 1675/TB-CCCNTY |
13/10/2023 |
|
| 5 | Nguyên liệu, thức ăn truyền thống cung cấp Protein cho thức ăn chăn nuôi (Vedafeed dạng lỏng) | ||||
| 6 | Thức ăn bổ sung VEDAFEED POLYGLUTAMIC ACID cho gia súc, gia cầm | CBHQ 01:2024/VDN | 188/TB-CCCNTY | 19/02/2024 | |
|
E. Nhóm sản phẩm thức ăn thủy sản (Công bố hợp quy) |
|||||
| 1 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (CMS + 91) | CBHQ 02:2024/VDN | 461/TB-TS | 13/08/2024 | Chi cục thủy sản Đồng Nai |
| 2 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (CMS + 55) | ||||
| 3 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản (Phụ phẩm thu được sau quá trình sản xuất bột ngọt) Vedafeed dạng viên | ||||
| 4 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột oxy hóa (Tinh bột biến tính ET) | CBHQ 03:2024/VDN | 620/TB-TS | 04/11/2024 | Chi cục thủy sản Đồng Nai |
| 5 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột Distarch Adipat Acetylat (Tinh bột biến tính CBA) | ||||
| 6 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột Distarch Phosphat Acetylat (Tinh bột biến tính CB) | ||||
| 7 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột Acetate este hóa với Vinyl Acetate (Tinh bột biến tính BS) | ||||
| 8 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột natri octenyl succinat (tinh bột biến tính KS) | ||||
| 9 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản: Tinh bột distarch phosphat (tinh bột biến tính CT) | ||||
|
F. Vật liệu xây dựng |
|||||
| 1 | Gạch bê tông | CBHQ 03:2025/VDN | 290/TB-SoXD | 28/10/2025 | Sở Xây Dựng Đồng Nai |
| 2 | Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng | CBHQ 04:2025/VDN | 409/TB-SoXD | 09/12/2025 | |
CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU HẠN VEDAN VIỆT NAM
“Chất lượng toàn diện – An toàn thực phẩm – Khách hàng hài lòng”
Nhằm thực hiện đạt được Chính sách chất lượng và an toàn thực phẩm này, Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam cam kết:
1. Xây dựng, duy trì và cải tiến liên tục Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001, hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo FSSC 22000, HACCP.
2. Thực hiện tuân thủ theo tiêu chuẩn (ISO 9001, FSSC 22000, HACCP), quy định pháp luật hiện hành, yêu cầu khách hàng, tài liệu; duy trì hồ sơ; định kỳ đánh giá; thực hiện hành động khắc phục sự không phù hợp; cải tiến liên tục theo chu trình PDCA.
3. Đầu tư nhà xưởng, thiết bị công nghệ thích hợp nhằm phát triển sản xuất theo yêu cầu của thị trường.
4. Thực hiện các yếu tố: Đào tạo; trao đổi thông tin nội bộ; trao đổi thông tin bên ngoài quản lý hệ thống; các chương trình tiên quyết và các nguyên tắc HACCP, nhận thức về mối nguy và rủi ro chất lượng, an toàn thực phẩm nhằm đảm bảo sản phẩm của công ty phù hợp với các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong và ngoài nước.
5. Liên tục cải tiến nâng cao chất lượng, quy trình sản xuất, kiểm soát hiệu quả việc sử dụng nguồn nguyên vật liệu và các sản phẩm, phụ phẩm dư thừa. Đồng thời, duy trì hoạt động Tiết giảm – Tái sử dụng – Tái chế nhằm khơi dậy tư duy sáng tạo của toàn bộ công nhân viên góp phần cải thiện và giảm thiểu thất thoát, lãng phí thực phẩm.
6. Huấn luyện đào tạo cho toàn thể cán bộ công nhân viên thấu hiểu và thực hiện theo chính sách này.
CHÍNH SÁCH AN TOÀN THỨC ĂN CHĂN NUÔI
CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN HỮU HẠN VEDAN VIỆT NAM
“Chất lượng toàn diện – An toàn thực phẩm – Khách hàng hài lòng”
Nhằm thực hiện đạt được Chính sách an toàn thức ăn chăn nuôi này, Công ty Cổ phần Hữu hạn Vedan Việt Nam cam kết:
1. Xây dựng, duy trì và cải tiến liên tục hệ thống quản lý an toàn thức ăn chăn nuôi GMP+ FC Scheme 2020.
2. Thực hiện tuân thủ theo tiêu chuẩn GMP+ FC Scheme 2020, quy định pháp luật hiện hành, yêu cầu khách hàng, tài liệu; duy trì hồ sơ; định kỳ đánh giá; thực hiện hành động khắc phục sự không phù hợp; cải tiến liên tục theo chu trình PDCA.
3. Đầu tư nhà xưởng, thiết bị công nghệ thích hợp nhằm phát triển sản xuất theo yêu cầu của thị trường.
4. Thực hiện các yếu tố: Đào tạo; trao đổi thông tin nội bộ; trao đổi thông tin bên ngoài; quản lý hệ thống; các chương trình tiên quyết và các nguyên tắc HACCP nhằm đảm bảo sản phẩm của công ty phù hợp với các yêu cầu của hệ thống quản lý an toàn thức ăn chăn nuôi trong và ngoài nước.
5. Liên tục cải tiến nâng cao chất lượng, quy trình sản xuất, kiểm soát hiệu quả việc sử dụng nguồn nguyên vật liệu để đảm bảo sản phẩm ổn định chất lượng.
6. Huấn luyện đào tạo cho toàn thể cán bộ công nhân viên thấu hiểu và thực hiện theo chính sách này.